giặc trời

Danh từ
Danh từ
  1. Giặc nói chung.
    • Thước gươm đã quyết chẳng dong giặc trời (Chinh phụ ngâm)
  2. (Đph) . Bệnh dịch.

Cấu tạo âm tiết

giặcâm đầu gi · vần ăc · thanh nặng
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giặc trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.