Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đẩy xe

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩy vào xe của viên tướng một cái, để tỏ ý tôn trọng. Câu này ý nói.
    • Vua nhà.
    • Minh sai.
    • Hồ.
    • Tôn.

Từ, cụm từ chứa "đẩy xe"

Cấu tạo âm tiết

đẩyâm đầu đ · vần ây · thanh hỏi
xeâm đầu x · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đẩy xe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.