Định nghĩa
- Do chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩy vào xe của viên tướng một cái, để tỏ ý tôn trọng. Câu này ý nói.
- Vua nhà.
- Minh sai.
- Hồ.
- Tôn.
Từ, cụm từ chứa "đẩy xe"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đẩy xe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.