xe công nông

Danh từ
Danh từ
  1. Loại xe máy vừa phục vụ nông nghiệp, vừa là máy kéo nhỏ trọng tải đến 1.000 kg khi kéo theo rơ moóc lưu thông trên đường bộ.

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xe công nông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.