Danh từ
- Loại xe máy vừa phục vụ nông nghiệp, vừa là máy kéo nhỏ trọng tải đến 1.000 kg khi kéo theo rơ moóc lưu thông trên đường bộ.
Cấu tạo âm tiết
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| nông | âm đầu n · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "xe công nông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.