xe hơi

Danh từ
Danh từ
  1. .
    • Bãi đậu xe hơi của thành phố.
    • Vui quá bạn ơi, mai em vào em đi xe hơi.

Câu ví dụ thêm

  • Xe đạp đã thế chỗ cho xe hơi.Cars took the place of bicycles.
  • Bạn có thể dùng xe hơi của tôi.You can use my car.
  • Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.This car is the latest model.

"xe hơi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh car · automobile
🇯🇵 Tiếng Nhật カー
🇫🇷 Tiếng Pháp la voiture · l'auto · la bagnole
🇷🇺 Tiếng Nga машина маши́на
🇮🇹 Tiếng Ý la macchina · l'auto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xe hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.