thiện ác

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Điều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.

Cấu tạo âm tiết

thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng
ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thiện ác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.