xá

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [saː˧˦] · Huế [saː˨˩˦] · Sài Gòn [saː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. (Từ địa phương) xem vái.
    • Xá ba xá.
  2. Tha cho, miễn cho, không bắt phải chịu.
    • Xá tội.
    • Xá thuế.
Danh từ
  1. Nhà ở, khách quán.
    • Khách xá.
    • Ký túc xá.
Danh từ
  1. gác bếp.
Động từ
  1. đánh (răng).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xá"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xá"

ký túc xáNhà ở tập thể của sinh viên đại học; khu cư trú của sinh viên ở tạm trong thời gian học tập.xá xíuMột loại thịt heo quay hoặc nướng, xuất phát từ Quảng Đông, Trung Quốc.bệnh xáCơ sở y tế được đặt tại các vùng nông thôn, vùng sâu vùng xa có nhiệm vụ chẩn đoán, khám, chữa bệnh ban đầu hoặc tạm thời trước khi chuyển lên tuyến trên.Hà XáMột làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.ân xáTha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.Xá XengMột tên gọi khác của dân tộc Cống.xá tộiTha tội.Ninh XáMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.lục tàu xáLục tàu xá chí mả phù.đại xáXét tha cho một số loại tội phạm và người phạm tội.đặc xáTha tù trước thời hạn để thể hiện sự khoan hồng.phóng xáPhóng thích và ân xá.công xáTiền công trả cho người làm thuê, làm mướn.tệ xá(Cũ; kc.) . Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác.quán xáQuán nhỏ, nhà hàng nhỏ, nói chung.phố xáĐường phố nói chung.xá lợiVật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.Xá KhắcMột tên gọi khác của dân tộc La Ha.Trịnh XáMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Quỳnh XáMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Xá DângMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.thảo xáNh- Thảo lư.Bắc XáMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Xá BungMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Đình XáMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Xá ĐônMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Tầm XáMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.Thanh XáTên gọi các xã thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), huyện Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.Xá LươngMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.học xá(Id.) . Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh.thương xáTrung tâm giao dịch thương mại.Văn XáMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.lao xáNơi giam giữ phạm nhân.Thạch XáMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Xá HộcMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.Cẩm XáMột xã ở thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam.Xá CôốngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.đám xáHội hè ở nông thôn, nói chung.trạm xáCơ quan y tế ở xã.Bình XáMột xã thuộc huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

xáâm đầu x · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.