xạ

Danh từ Thanh nặngVần a
Danh từ
  1. xạ hương (nói tắt)
    • túi xạ
Danh từ
  1. xã.
    • Xạ Bộc Bố, hoẹn Pác Nặm

Câu ví dụ thêm

  • Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.The problem of radioactive waste remains unresolved.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "xạ"

hữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.bức xạLà sự lan tỏa hoặc truyền dẫn năng lượng dưới dạng sóng hoặc hạt phân tử qua không gian hoặc thông qua môi trường dẫn.phản xạPhản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.phóng xạNói một số nguyên tố hoá học có khả năng biến hoá một cách tự phát thành những nguyên tố khác và trong quá trình đó, phóng ra một số bức xạ.xạ thủTay súng.loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.ánh xạKhái niệm khái quát hóa của khái niệm hàm số, chỉ mối liên hệ giữa từng phần tử trong hai tập hợp.xạ trịViệc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo đếm thận trọng để điều trị nhiều bệnh ung thư.xạ thuLành thay, tốt thay.phát xạ(Vật lý học) Phát ra một bức xạ.tán xạ(hiện tượng chùm ánh sáng hoặc chùm hạt) bị hắt ra mọi phía khi gặp một vật khác hoặc khi truyền qua một chất trong suốt.xạ kíchBắn súng.chiếu xạSự tác động của bức xạ vào con người, môi trường, động vật, thực vật hoặc đối tượng vật chất khác.hằng số phóng xạTốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.cao xạCao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ.nhiễm xạBị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể.thiện xạNgười bắn giỏi.chuột xạCách gọi khác của chuột chù.Xạ PhangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.khúc xạ(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.nhiễu xạ(Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.xạ hươngChất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nước hoa, làm thuốc.tia phóng xạTia do các chất phóng xạ phát ra.an toàn phóng xạMôn khoa học nghiên cứu về tác hại của các bức xạ đối với cơ thể người, xác định liều lượng cho phép của từng loại bức xạ, đồng thời cũng nghiên cứu mức độ tác hại và nồng độ cho phép của các đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo trong các môi trường đất, nước và không khí, nghiên cứu những biện pháp phòng tránh các loại bức xạ.an toàn bức xạViệc bảo đảm an toàn cho con người và môi trường khỏi những tác hại do bức xạ gây ra bằng việc kiểm soát bức xạ và áp dụng các biện pháp kỹ thuật, công nghệ cần thiết.xạ thủ bắn tỉaNgười dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.

Cấu tạo âm tiết

xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.