Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cao xạ

Danh từ
Danh từ
  1. Cao xạ pháo (nói tắt); pháo cao xạ. Khẩu cao xạ. Chiến sĩ cao xạ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cao xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.