thiện xạ

Danh từ
Danh từ
  1. Người bắn giỏi.

Cấu tạo âm tiết

thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thiện xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.