học xá

Danh từ
Danh từ
  1. (Id.) . Trường học lớn, có nơi ăn ở cho học sinh.

Cấu tạo âm tiết

họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
xáâm đầu x · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "học xá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.