Tính từ
- để chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôn
- Sao bạn gần sát quá vậy?
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gần sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.