Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gần sát

Tính từ
Tính từ
  1. để chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôn
    • Sao bạn gần sát quá vậy?

Cấu tạo âm tiết

gầnâm đầu g · vần ân · thanh huyền
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gần sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.