quen mặt

Tính từ
Tính từ
  1. Có nét mặt trông quen, nhận ra được ngay là đã có lần gặp (nhưng không nhất thiết là đã biết rõ tên tuổi)
    • Khách hàng quen mặt.
    • "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai kiều e lệ nép vào dưới hoa." (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quen mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.