Cụm từ
- Bắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)
- "Biết nhau thêm dở dang nhau, Quen hơi bén tiếng bao lâu mà rằng!" (NĐM)
Cấu tạo âm tiết
| quen | âm đầu qu · vần en · thanh ngang |
| hơi | âm đầu h · vần ơi · thanh ngang |
| bén | âm đầu b · vần en · thanh sắc |
| tiếng | âm đầu t · vần iêng · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quen hơi bén tiếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.