quen hơi bén tiếng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Bắt đầu quen và gắn bó với nhau trong quan hệ tình cảm (thường dùng để nói về tình cảm nam nữ)
    • "Biết nhau thêm dở dang nhau, Quen hơi bén tiếng bao lâu mà rằng!" (NĐM)

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang
bénâm đầu b · vần en · thanh sắc
tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quen hơi bén tiếng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.