Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quen hơi

Động từ
Động từ
  1. Quấn quít với hơi hướng.
    • Con quen hơi mẹ.

Từ, cụm từ chứa "quen hơi"

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quen hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.