gạch men

Danh từ
Danh từ
  1. Gạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.

Từ, cụm từ chứa "gạch men"

Cấu tạo âm tiết

gạchâm đầu g · vần ach · thanh nặng
menâm đầu m · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gạch men" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.