men

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần en

Phát âm (IPA): Hà Nội [mɛn˧˧] · Huế, Sài Gòn [mɛŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
    • Men giấm.
    • Men rượu.
    • Lên men.
  2. Rượu.
    • Hơi men.
  3. Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
    • Chiếc độc bình có men đẹp.
    • Đồ sắt tráng men.
  4. Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.
    • Răng nhuộm đen nay cạo đi làm mất men.
Động từ
  1. Đi lần theo chiều dọc.
    • Men sườn non, tiếng địch véo von (Nguyễn Công Trứ)
    • Phải vượt suối, luồn rừng, men những con đường nhỏ (Nguyên Hồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "men"

độ lớn mô menĐộ mạnh động đất kế tiếp độ Richter (thang độ lớn địa phương) được sử dụng bởi các nhà địa chấn học để so sánh năng lượng được phát ra bởi động đất.thuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.mon menNhích chậm từng quãng ngắn để lại gần.men nởNguyên liệu làm bánh để kích thích bột nở trong quá trình ủ, có nguồn gốc vi sinh vật.nấm menNhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi. Một số loài thuộc nhóm này được sử dụng trong công nghệ thực phẩm, một số khác có thể gây bệnh cho người.a menTừ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý".ma men(Kng.) . Rượu, ví như một con ma cám dỗ.hơi menMùi rượu bốc lên đầu.lên men(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.men métHơi tái.Rô MenMột xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.gạch menGạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.mô men lựcĐại lượng biểu thị tác động làm quay của lực đối với một điểm hoặc trục trên vật và được tính bằng độ lớn của lực nhân với cánh tay đòn vuông góc với nó.bánh không menBánh ăn trong lễ Vượt Qua.gạch men sứGạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.

Cấu tạo âm tiết

menâm đầu m · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "men" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.