mền

Danh từTính từĐại từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ên

Phát âm (IPA): Hà Nội [men˨˩] · Huế [men˦˩] · Sài Gòn [məːn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cái chăn để đắp.
    • Trời rét, đi công tác ở miền núi, phải đem mền theo.
    • Lạnh làm mền, nực làm gối (Nguyễn Công Trứ)
Tính từ
  1. Nói áo có ba lần.
    • Áo mền, áo kép.
  2. Người đỗ ba khoá tú tài (cũ).
    • Cụ tú mền.
Đại từ
  1. nó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blanket (southern)
🇨🇳 Tiếng Trung 被子 bèi zi
🇯🇵 Tiếng Nhật 毛布 もうふ
🇰🇷 Tiếng Hàn 담요 damyo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mềnâm đầu m · vần ên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.