Danh từ
- Kẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.
- Bảo con sen pha nước.
- Nhất Linh, Đoạn tuyệt
- ... Loan không dám đọc lại, lấy phong bì cho vào cẩn thận, và gọi con sen, sai mua tem bỏ ngay thùng thư...
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con sen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.