con sen

Danh từ
Danh từ
  1. Kẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.
    • Bảo con sen pha nước.
    • Nhất Linh, Đoạn tuyệt
    • ... Loan không dám đọc lại, lấy phong bì cho vào cẩn thận, và gọi con sen, sai mua tem bỏ ngay thùng thư...

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
senâm đầu s · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con sen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.