gương sen

Danh từ
Danh từ
  1. Đế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..
    • bình tưới đã bị hỏng gương sen

Cấu tạo âm tiết

gươngâm đầu g · vần ương · thanh ngang
senâm đầu s · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gương sen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.