Danh từ
- Đế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..
- bình tưới đã bị hỏng gương sen
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gương sen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.