sen
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɛn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɛŋ˧˧] ~ [sɛŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc.
- Hương hoa sen.
- Chè sen.
- Hạt sen.
- Mứt sen.
- Tâm sen.
- Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám.
- Thằng ở con sen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sen" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lotus |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sen"
sen đáMột loài cây nhỏ, gần như không có thân, chỉ có lá mọng nước.gót sen# Gót chân, bước đi của người phụ nữ đẹp.gương senĐế hoa hình phễu chứa các quả (thường gọi là hạt) của cây sen..con senKẻ hầu hạ, người ở, người giúp việc.sen vàngChỉ gót chân người đẹp. Đông Hôn Hầu, đời Tề (Nam Bắc Triều), rất yêu quí phi họ Phan, từng đúc hoa sen bằng vàng lát xuống nền nhà, để cho nàng đi lên rồi khen rằng.cu senChim cu lớn hơn cu gáy, hai bên cổ có đám lông giống hình hạt cườm.Bàu SenMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.hương senĐế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình tưới để cho nước phun tóe như mưa.gạo senHạt trắng hình hạt gạo, ở đầu nhị đực của hoa sen, dùng để ướp chè.Sen ChiểuMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tòa senChỗ Phật ngồi.Sen ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Bản SenTên gọi các xã Việt Nam thuộclá senLần lót chung quanh cổ áo cánh.sen đá kim cươngMột loại sen đá có tên khoa học là Haworthia cooperi var. Truncata.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sen" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.