Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xén

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
envần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "xen"

"xén" là một từ

Động từ. Cắt bớt chỗ không cần thiết. Xem đủ nghĩa →

Từ có "xén" ở sau

Cùng vần "en", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.