xén
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "xen"
"xén" là một từ
Động từ. Cắt bớt chỗ không cần thiết. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xén" ở sau
bớt xénLấy bớt đi để hưởng riêng một phần cái đáng lẽ phải đem dùng hết, phải chi hết.hàng xénNgười bán tạp hoá hoặc cửa hàng tạp hoá chuyên bán đồ linh tinh như kim chỉ, gương lược, bim bim.cắt xénCắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn.biếu xénBiếu (nói khái quát; thường hàm ý chê).
Cùng vần "en", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.