Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

u bẹn

Danh từ
Danh từ
  1. Khối sưng ở hông.
  2. (lón) Người hay cợt nhả phụ nữ.

Cấu tạo âm tiết

uâm đầu (không) · vần u · thanh ngang
bẹnâm đầu b · vần en · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "u bẹn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.