Danh từ
- (Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.
- U-ran được dùng để sản xuất năng lượng hạt nhân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp uranium
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "u ran" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.