um
- (khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.
- khói bốc um lên
- thối um
- căn phòng tối um
- (cây cối) nhiều và dày, rậm rạp.
- cỏ mọc tốt um
- bãi mía xanh um
- hét um nhà
- Xem om.
Từ ghép có "um"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "um" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.