um

Tính từĐộng từ Thanh ngangVần um
Tính từ
  1. (khói, mùi, bóng tối) dày đặc và lan ra trên một khoảng rộng.
    • khói bốc um lên
    • thối um
    • căn phòng tối um
  2. (cây cối) nhiều và dày, rậm rạp.
    • cỏ mọc tốt um
    • bãi mía xanh um
    • hét um nhà
Động từ
  1. Xem om.

Từ ghép có "um"

Cấu tạo âm tiết

umâm đầu (không) · vần um · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "um" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.