uế khí

Danh từ
Danh từ
  1. Hơi bốc lên hôi hám.
    • Bỗng có uế khí đưa thoang thoảng lên mũi (Nguyễn Công Hoan)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Uế: bẩn thỉu; khí: hơi

Cấu tạo âm tiết

uếâm đầu (không) · vần uê · thanh sắc
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "uế khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.