Danh từ
- (Trang trọng) thư uỷ nhiệm.
- trình uỷ nhiệm thư
Cấu tạo âm tiết
| uỷ | âm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi |
| nhiệm | âm đầu nh · vần iêm · thanh nặng |
| thư | âm đầu th · vần ư · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "uỷ nhiệm thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.