Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dân uỷ

Danh từ
Danh từ
  1. Uỷ viên nhân dân ở Liên Xô và Trung Quốc.
  2. Cán bộ nhà nước có nhiệm vụ giáo dục chính trị trong nhân dân và quân đội.
    • Bộ Nội vụ dân uỷ.

Cấu tạo âm tiết

dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
uỷâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dân uỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.