Định nghĩa
- Khoa học nghiên cứu sự chuyển động của các chất lỏng.
Cấu tạo âm tiết
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thủy động học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.