Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy tinh thể

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thủy tinh thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.