Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy phân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Hóa học) Sự phân ly một hợp chất do tác dụng của nước nóng hay a-xit loãng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thủy phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.