thủy hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Quá trình hồ xi măng đông cứng, tạo thành một khối cứng chịu được cường độ và độ bền cao.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thủy hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.