Danh từ riêng
- Một vị tiên đứng đầu trong chư tiên.
Cấu tạo âm tiết
| nguyên | âm đầu ng · vần uyên · thanh ngang |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| tôn | âm đầu t · vần ôn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Nguyên Thủy Thiên Tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.