Nguyên Thủy Thiên Tôn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một vị tiên đứng đầu trong chư tiên.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Nguyên Thủy Thiên Tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.