thủy

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần uy
Danh từ
  1. Thủy ngân (nói tắt).
Tính từ
  1. Thủy chung (nói tắt).
    • Ăn ở có thuỷ có chung.

Câu ví dụ thêm

  • Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ.And he calls himself a sailor.
  • Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình.That woman always cheated on her husband.
  • Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.The search for the missing sailors was abandoned after two days.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thủy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thủy"

vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.chung thủy(Tình cảm) Trước sau như một, không thay đổi.sơn thủySơn thuỷ.thủy quyểnLớp nước tồn tại trên Trái Đất gồm các dạng nước trong biển, đại dương, trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.hạ thủyHạ thuỷ.phong thủy(Từ cũ, nghĩa cũ) Nghề xem đất để làm nhà và đặt mồ mả.nguyên thủyĐầu tiên.thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.cường thủy(Hóa học) Dung dịch axit nitric đậm đặc và axit chlohydric đậm đặc tỉ lệ 1:3.khí tượng học thủy vănChỉ đến ngành nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn.tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.thủy đạoĐường biển, đường sông.thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.thủy tổThuỷ tổ.thủy điệnThuỷ điện.lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.thủy quânQuân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.thủy triềuHiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.thủy vựcThủy lợi khu vực.thủy sảnSản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.thủy lựcSức của nước chuyển động.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.lưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.khởi thủyĐầu tiên, trước hết.thủy thổKhí hậu riêng của một địa phương.thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.thủy chiếnCuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.thủy quáiQuái vật dưới nước.Lục ThủyĐịa danh ở thượng lưu sông Chu, phía trên Lam Sơn. Quân Minh bị quân Lê Lợi mai phục đánh cho đại bại ở đấy vào tháng giêng năm Mậu Tuất (1418).

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.