Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy quân

Danh từ
Danh từ
  1. Quân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thủy quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.