thùy
- Mỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể.
- Thùy phổi.
- Thùy gan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thùy"
谁thùy埀thùy垂thùy篅thùy箠chuỷ, chủy, chùy, thùy, chuỳ𠃀thùy圌chùy, thùy, thuyên, đoàn誰thùy陲thùy倕thùy𠣔thùy𠂹thùy脽thùy綞thùy圌thùy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thùy"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thùy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.