Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thủy điện

Danh từ
Danh từ
  1. Thuỷ điện.
  2. Điện do thuỷ năng sinh ra. Trạm thuỷ điện. Nhà máy thuỷ điện.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thủy điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.