Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưu thủy

Danh từ
Danh từ
  1. Một bản nhạc cổ của Việt-nam.
    • Một rằng lưu thuỷ hai rằng hành vân (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "lưu thủy"

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "lưu thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.