Danh từ
- Một cách đo hiệu quả của dòng chảy trong kênh hoặc ống. Nó được tính bằng diện tích mặt cắt ngang của nước chia cho độ dài phần đáy và thành bên tiếp xúc với nước. Bán kính thủy lực càng lớn thì nước chảy càng thuận lợi.
Cấu tạo âm tiết
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| kính | âm đầu k · vần inh · thanh sắc |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| lực | âm đầu l · vần ưc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bán kính thủy lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.