Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bán kính thủy lực

Danh từ
Danh từ
  1. Một cách đo hiệu quả của dòng chảy trong kênh hoặc ống. Nó được tính bằng diện tích mặt cắt ngang của nước chia cho độ dài phần đáy và thành bên tiếp xúc với nước. Bán kính thủy lực càng lớn thì nước chảy càng thuận lợi.

Cấu tạo âm tiết

bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bán kính thủy lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.