Phó từ
- Rất khó nhọc.
- (Xem từ nguyên 1).
- Làm sặc gạch mà chưa xong.
- Nói đánh cho một mẻ thật đau.
- (Xem từ nguyên 2).
- Đánh cho một trận sặc gạch.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng thtục):' :# Từ tiếng thtục):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sặc gạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.