sặc gạch

Phó từ
Phó từ
  1. Rất khó nhọc.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Làm sặc gạch mà chưa xong.
  3. Nói đánh cho một mẻ thật đau.
  4. (Xem từ nguyên 2).
    • Đánh cho một trận sặc gạch.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):' :# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

sặcâm đầu s · vần ăc · thanh nặng
gạchâm đầu g · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sặc gạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.