về sau

Giới từ
Giới từ
  1. Từ diễn tả thời gian sau này.

Câu ví dụ

  • Từ đó về sau, họ đã sống hạnh phúc.They lived happily ever after.

"về sau" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 后来 hòu lái
🇹🇭 Tiếng Thái ภายหลัง phaai-lǎng · ตอนหลัง tawn-lǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vềâm đầu v · vần ê · thanh huyền
sauâm đầu s · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "về sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.