gấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəw˧˦] · Huế [ɣəw˨˩˦] · Sài Gòn [ɣəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dáng nặng nề, nhưng có thể chạy nhanh.
- Dạy gấu làm xiếc.
- Cỏ thuộc loại cói, thân tam giác, rễ có chất dầu thơm, thường gọi là hương phụ.
- Rễ gấu dùng làm thuốc.
- Chỗ vải khâu gấp lạ; ở dưới vạt áo hay ống quần.
- Áo quần sổ gấu.
- Ở một số vùng miền Trung, "gấu" là từ địa phương thay thế cho từ "gạo" (rice).
- Đâm gấu: dùng chày giã lúa trong cối đá thành hạt gạo.
- Tham lam, ngổ ngáo.
- Không ai ưa hắn vì hắn rất gấu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gấu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bear |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 熊 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 곰 gom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'ours |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Bär |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | медведь медве́дь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หมี mǐi |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'orso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gấu"
gấu Bắc CựcMột loài gấu lớn, có tên khoa học là Ursus maritimus, sinh sống gần địa cực.đầu gấuNgười ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác.gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.gấu mèoThú ăn thịt hình dạng giống gấu, nhưng cỡ nhỏ, đuôi dài, cho bộ da lông quý.gấu ngựaGấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ.Gấu Vũ UyênLoại Tụ.gấu chóThứ gấu mõm nhỏ giống mõm chó.cỏ gấuCỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, vỏ đen, ruột trắng, mùi thơm, dùng làm thuốc.gấu nướcSinh vật nhỏ bé, sống trong nước, kích thước hiển vi, có tám chân.gấu lợnGấu ngựa còn nhỏ.sổ gấuNói quần áo đại tang để gấu không viền.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.