khấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [xəw˧˦] · Huế [kʰəw˨˩˦] · Sài Gòn [kʰəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dây cương ngựa (cũ).
- Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (Truyện Kiều)
- Kẻ cướp, giặc. Như trong thảo khấu (giặc cỏ).
- Trừ đi.
- Khấu nợ..
- Khấu đầu khấu đuôi..
- Trừ đầu trừ đuôi, trừ hết chỗ nọ lại trừ chỗ kia.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khấu"
扣khấu, khẩu㓂khấu寇khấu冦khấu叩khấu簆khấu滱khấu怐khấu, cú敂khấu𢼒khấu筘khấu蔻khấu宼khấu, khoan釦khấu, khẩu扣khấu宼khấu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khấu"
sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các diễn viên trình bày những trải nghiệm của một sự kiện có thật hay tưởng tượng trước những đối tượng khán giả tại chỗ ở một nơi cụ thể, thường là nhà hát.khấu đuôiPhần thịt có dính đuôi lợn.khấu trừBớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.chiết khấuKhấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.khấu haoTính vào giá thành sản phẩm lượng giá trị tương đương với giá trị hao mòn của tài sản cố định, nhằm tạo ra nguồn vốn để sửa chữa hoặc mua sắm tài sản cố định mới.khấu đầuCúi rạp.tay khấuTay càm cương ngựa; ý nói, buông lỏng dây cương cho ngựa đi thong thả.yên khấuYên cương ngựa.đậu khấuCây họ gừng, thân rễ to bằng ngón tay, gốc bẹt, lá dài, quả hình trứng, dùng làm thuốc và gia vị.thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.tư khấuChức quan thời phong kiến giữ việc hình.Khấu quânTức Khấu Tuân đời Đông Hán, làm quan thái thú ở Trườngxã được nhân dân rất quí mến. Lúc Khấu đi đánh giặc có công, được thăng chức và đổi đi nơi khác nhân dân làm đơn ái mộ, (yêu mến), vua Quang Vũ nghĩ đến tình dân cho Khấu ở lại một năm.khấu đầu bách báiCúi đầu trăm lạy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.