khâu
Phát âm (IPA): Hà Nội [xəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.
- Nhẫn to bản của đàn ông.
- Mỗi bước của một quá trình.
- Khâu quan trọng nhất của công tác.
- Từng bộ phận của một hệ thống.
- Khâu yếu nhất của dây chuyền đế quốc chủ nghĩa.
- Ghép vải, da... liền mảnh nọ với mảnh kia bằng kim chỉ.
- Khâu áo.
- Khâu giày.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khâu"
丠khâu, thiên芤khâu, tước, khưu㐀khâu, thượng, khưu𠀉khâu, khưu𠀈khâu, khưu蚯khâu, khưu邱khâu, khưu㘳khâu, khưu坵kỳ, khâu, kì, khưu丘khâu, khiêu, khưu龜quân, gui, khâu, quy, qui, khưu訄khâu, cừu, khao, cầu, khưu邱khâu丘khâu, khiêu坵khâu蚯khâu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khâu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sew |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 环节 huán jié |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 縫う ぬう |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | coudre |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เย็บ yép |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cucire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khâu"
máy khâuMáy dùng để may đồ bằng vải, da.khâu lượcKhâu tạm bằng những mũi dài.khâu vắtKhâu đường chỉ đi thành những mũi chéo giữa hai nẹp vải.khâu độtKhâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.khâu díuKhâu nối hai mép chỗ rách.khâu váVá may nói chung.Tả Gia KhâuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.