khẩu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần âu

Phát âm (IPA): Hà Nội [xəw˧˩] · Huế [kʰəw˧˨] · Sài Gòn [kʰəw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
    • Khẩu ngữ: cách nói thông dụng, nhưng không chính thức
    • Khẩu dâm: tình dục đường miệng
    • Miếng ăn quá khẩu thành tàn (tục ngữ).
  2. (Kng.) . Nhân khẩu (nói tắt).
    • Nhà có bốn khẩu.
    • Sản lượng đạt bình quân mỗi khẩu.
  3. Kilô thóc.
  4. (Kết hợp hạn chế) . Từ dùng để chỉ từng đơn vị phần nhỏ có thể bỏ vừa vào miệng để nhai, để ăn; miếng.
    • Mía tiện thành từng khẩu.
    • Một khẩu trầu.
  5. Từ dùng để chỉ từng đơn vị súng, pháo.
    • Khẩu tiểu liên.
    • Khẩu pháo.
    • Súng có hàng trăm khẩu.
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những giếng nước nhỏ.
    • Xây một khẩu giếng.
  7. Cửa khẩu (nói tắt).
    • Vượt khẩu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 口.

Chữ Hán đọc là "khẩu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khẩu" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 口 kǒu

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khẩu"

nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.mật khẩuTập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng nhập vào máy tính hay mạng máy tinh.khẩu trangĐồ bằng vải được may nhiều lớp, có dây đeo, dùng để che miệng, che mũi chống bụi bặm, độc khí hoặc chống rét.xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.khẩu hiệuCâu tóm tắt một nhiệm vụ, một thái độ chính trị... đưa ra để động viên, tuyên truyền quần chúng.khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.khẩu độKhoảng cách của hai đầu nhọn ở hai nhánh của cái com-pa.nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.hộ khẩuHộ tịch của một người.nhân khẩuNgười trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt.khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.chữ khẩuVuông và rỗng bên trong.ác khẩuNgười phát ngôn thô thiển.khẩu ngữKhả năng biểu đạt bằng lời nói.hổ khẩuMiệng cọp.khẩu ướcThỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.khẩu tàiTài ứng đối.khẩu khíKhí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm cũ.khẩu chaoMiếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.hải khẩuCửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.cấm khẩuMắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng.cửa khẩuNơi con người, phương tiện, hàng hóa trong một quốc gia được phép xuất hoặc nhập khẩu sang quốc gia khác.á khẩuCâm.truyền khẩuChuyển bằng lời.ứng khẩuNói ngay thành văn, không có chuẩn bị trước.khẩu cungLời khai miệng của bị can.khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)khẩu đầuỞ đầu lưỡi, không thực.đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.đột phá khẩuChỗ tuyến phòng ngự của đối phương bị chọc thủng; cửa mở.tâm phục khẩu phụcPhục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng.bách nhân bách khẩuMỗi người mỗi ý kiến khác nhau và không được thống nhất.khẩu độiNhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.khẩu chiếmỨng khẩu thành thơ.hoạt khẩuLém lỉnh.trống khẩuTrống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.

Cấu tạo âm tiết

khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.