khẩu chao

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Miếng vải hình chữ nhật có dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi và vi trùng.
    • Đeo khẩu chao để làm tổng vệ sinh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi
chaoâm đầu ch · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khẩu chao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.