Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khâu lược

Động từ
Động từ
  1. Khâu tạm bằng những mũi dài.
    • Khâu lược rồi hãy máy.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

khâuâm đầu kh · vần âu · thanh ngang
lượcâm đầu l · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khâu lược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.