khấu trừ

Động từ
Động từ
  1. Bớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.
    • Khấu trừ vào kinh phí từng quý.
    • Khấu trừ vào lương.

"khấu trừ" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 差し引き さしひき
🇫🇷 Tiếng Pháp déduire

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khấuâm đầu kh · vần âu · thanh sắc
trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khấu trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.