tráng dương

Động từ
Động từ
  1. Làm cho cường tráng sức lực về quan hệ tình dục của người đàn ông.

Cấu tạo âm tiết

trángâm đầu tr · vần ang · thanh sắc
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tráng dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.