Danh từ riêng
- Ba tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế Âm ở bên trái, Bồ Tát Đại Thế Chí ở bên phải.
Cấu tạo âm tiết
| a | âm đầu (không) · vần a · thanh ngang |
| di | âm đầu d · vần i · thanh ngang |
| đà | âm đầu đ · vần a · thanh huyền |
| tam | âm đầu t · vần am · thanh ngang |
| tôn | âm đầu t · vần ôn · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "A Di Đà Tam Tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.