A Di Đà Tam Tôn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Ba tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồm tượng Phật A Di Đà ở giữa, tượng Bồ Tát Quán Thế Âm ở bên trái, Bồ Tát Đại Thế Chí ở bên phải.

Cấu tạo âm tiết

aâm đầu (không) · vần a · thanh ngang
diâm đầu d · vần i · thanh ngang
đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền
tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "A Di Đà Tam Tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.