Danh từ riêng
- Kinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan chép lại, nội dung kinh khuyến khích chúng sinh nên thường xuyên niệm Phật A Di Đà, để khi tịch được trở về cõi Cực lạc.
Cấu tạo âm tiết
| a | âm đầu (không) · vần a · thanh ngang |
| di | âm đầu d · vần i · thanh ngang |
| đà | âm đầu đ · vần a · thanh huyền |
| kinh | âm đầu k · vần inh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "A Di Đà kinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.